slider_01090120151521417.png slider_060901201515214279.png slider_160901201515214205.png slider_210901201515214325.png slide11802201711452324.jpg slide21802201711453399.jpg slide31802201711454023.jpg tn2180220171145294.png

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2017

 

- Thông báo số 2 (16/8/17): V/v xét tuyển NVBS Đ2

- Thông báo số 1 (16/8/2017):

           + QĐ Vv điểm chuẩn NVBS Đ1 (16/8/2017)

       + ds.ts.xt.bs.PT1 (16/8/2017)

       + ds.ts.xt.bs.PT1 - Bưu điện (16/8/2017)

       + DS.TS.TT.PT2.dd3.16.8 (16/8/2017)

- Thông báo xét tuyển đại học chính quy 2017 căn cứ vào kết quả học tập ở bậc THPT - Đợt 3.

- (Kết quả phương thức 2): Danh sách trúng tuyển thí sinh trúng tuyển Đại học chính quy 2017 phương thức 2. 

- Thông báo xét tuyển nguyện vọng bổ sung (8/8/2017)

     1. Thông báo

    2. Phiếu đăng ký xét tuyển 

Quyết định và danh sách thí sinh trúng tuyển thuộc diện xét tuyển thẳng

- 469 TB xét tuyển đại học chính quy 2017 căn cứ vào kết quả học tập ở bậc học THPT- Đợt 2

1. Danh sách trúng tuyển và thông báo về nhập học của thí sinh trúng tuyển Đại học chính quy 2017

        1.1- TB về việc nộp bản chính giấy chứng nhận kết quả thi của các thí sinh trúng                       tuyển hệ ĐH chính quy đợt 1 năm 2017

        1.2 - DS trúng tuyển nhập học

        1.3 - DS.TS.TT.PT1.30.7.2017

         1.4 - DS.TS.TT.PT2.30.7.2017

 

2. Điểm chuẩn đợt 1 xét tuyển Đại học chính quy năm 2017

3. Thông báo xét tuyển thẳng

4. Thông báo xét tuyển ĐHCQ 2017 căn cứ vào kết quả học tập ở bậc học THPT

5. Thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) xét tuyển đại học chính quy 2017

TT NGÀNH XÉT TUYỂN MÃ NGÀNH TỔ HỢP XÉT TUYỂN CHỈ TIÊU PT1 CHỈ TIÊU PT2
1

Quản trị kinh doanh

     CN Quản trị kinh doanh bất động sản

     CN Quản trị kinh doanh tổng hợp

52340101 A00, A01,B00, D01 180 20
2

Địa chất học

     CN Địa môi trường

     CN Địa kỹ thuật

52440201 A00, A01,B00, A02 80 20
3

Khí tuợng học

52440221 A00, A01,B00,D01 40 10
4

Thủy văn

52440224 A00, A01,B00, D01 40 10
5

Công nghệ kỹ thuật môi trường

     CN Kỹ thuật môi trường

     CN Quá trình thiết bị và điều khiển công nghệ môi trường

52510406 A00, A01,B00, A02 320 30
6

Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ

     CN Đo đạc địa chính

     CN Đo đạc xây dựng

     CN Bản đồ

52520503 A00, A01,B00, A02 120 30
7

Cấp thoát nước

52110104 A00, A01,B00, A02 90 10
8

Công nghệ thông tin

52480201 A00, A01,B00, D01 90 10
9

Quản lý đất đai

     CN Địa chính

     CN Quy hoạch đất đai

     CN Hệ thống thông tin địa chính

     CN Quản lý bất động sản

52850103 A00, A01,B00, D01 220 30
10

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

52850102 A00, A01,B00, D01 90 10
11

Hệ thống thông tin

52480104 A00, A01,B00, D01 45 5
12

Kỹ thuật tài nguyên nước

52580212 A00, A01,B00, A02 90 10
13

Quản lý tài nguyên và môi trường

52850101 A00, A01,B00, A02 180 20
14

Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững

52440298 A00, A01,B00, D01 45 5
15

Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo

52850198 A00, A01,B00, A14 45 5

GHI CHÚ: CN viết tắc của cụm từ "Chuyên ngành"

TỔ HỢP XÉT TUYỂN

PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN

ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN

LIÊN HỆ