slider_01090120151521417.png slider_060901201515214279.png slider_160901201515214205.png slider_210901201515214325.png slide11802201711452324.jpg slide21802201711453399.jpg slide31802201711454023.jpg tn2180220171145294.png

Thông tin tuyển sinh 2018

DANH SÁCH HỒ SƠ THÍ SINH KHÔNG HỢP LỆ KHI XÉT PHƯƠNG THỨC 2 (XÉT HỌC BẠ)

ĐỀ ÁN TUYỂN SINH 2018

TT

NGÀNH XÉT TUYỂN


NGÀNH
ĐIỂM

CHUẨN
2017

TỔ HỢP
XÉT TUYỂN
CHỈ TIÊU
PT1

PT
Khác

1

 Quản trị kinh doanh *

   CN Quản trị kinh doanh bất động sản
   CN Quản trị kinh doanh tổng hợp

7340101

19.00

A00, A01,
B00, D01

106

14

2

 Địa chất học **

    CN Địa môi trường
    CN Địa kỹ thuật

7440201

15.50

A00, A01,
B00, A02

89

11

3

 Khí tượng và khí hậu học **

7440221

15.50

A00, A01,
B00,D01

39

11

4

 Thủy văn học **

    CN Thủy văn
    CN Quản lý và giảm nhẹ thiên tai 

7440224

15.50

A00, A01,
B00, D01

39

11

5

 Công nghệ kỹ thuật môi trường **

   CN Kỹ thuật môi trường
   CN Quá trình thiết bị và điều khiển công nghệ môi trường

7510406

17.00

A00, A01,
B00, A02

223

27

6

 Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ **

   CN Kỹ thuật địa chính
   CN Trắc địa công trình
   CN Công nghệ thông tin địa lý

7520503

15.50

A00, A01,
B00, A02

89

11

7

 Kỹ thuật cấp thoát nước **

7580213

15.50

A00, A01,
B00, A02

89

11

8

 Công nghệ thông tin **

7480201

18.25

A00, A01,
B00, D01

89

11

9

 Quản lý đất đai *

   CN Địa chính
   CN Quy hoạch đất đai
   CN Hệ thống thông tin quản lý đất đai
   CN Định giá và Quản trị bất động sản

7850103

18.50

A00, A01,
B00, D01

223

27

10

 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên *

7850102

15.50

A00, A01,
B00, D01

107

13

11

 Hệ thống thông tin **

7480104

17.00

A00, A01,
B00, D01

44

6

12

 Kỹ thuật tài nguyên nước **

7580212

15.50

A00, A01,
B00, A02

89

11

13

 Quản lý tài nguyên và môi trường *

7850101

18.50

A00, A01,
B00, A02

187

23

14

 Biến đổi khí hậu và phát triển bền  vững *

7440298

15.50

A00, A01,
B00, D01

44

6

15

 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo *

7850197

15.50

A00, A01,
B00, A14

44

6

16

 Quản lý tổng hợp tài nguyên nước *

7850195

-

A00, A01,
B00, D01

44

6

17

 Quản lý tài nguyên khoáng sản *

7850196

-

A00, A01,
B00, A02

44

6

   TỔ HỢP XÉT TUYỂN:

      A00: Toán - Lý - Hóa                     A01: Toán - Lý - Tiếng Anh   

      A02: Toán - Lý - Sinh                    A14: Toán - KHTN - Địa                  

      B00: Toán - Hóa - Sinh                 D01: Tóa - Văn - Tiếng Anh

PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN:

     Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2018.

     Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập ở bậc THPT.

     Phương thức 3: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thí sinh theo quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2018 của Bộ GD&ĐT

PHƯƠNG THỨC ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN

1. Đối với thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2018: Thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Đối với thí sinh sử dụng kết quả học tập ở bậc THPT:

    Điều kiện: Thí sinh tốt nghiệp năm 2017, 2018.

    Thí sinh thực hiện đăng ký xét tuyển theo các bước sau:

         Bước 1: Thực hiện đăng ký xét tuyển trực tuyến tại đây.

         Bước 2: In bảng đăng ký xét tuyển ở bước 1, hoàn tất hồ sơ theo yêu cầu nhà trường.

         Bước 3: Nộp hồ sơ trực tiếp tại trường hoặc gửi qua đường bưu điện.

THỜI GIAN ĐÀO TẠO: 4 năm cho tất cả các ngành.

VĂN BẰNG SAU KHI TỐT NGHIỆP:

     Bằng cử nhân cho các ngành đánh *

     Bằng kỹ sư cho các ngành đánh **