TTNGÀNH XÉT TUYỂNMÃ NGÀNHTỔ HỢP XÉT TUYỂNCHỈ TIÊUĐIỂM CHUẨN 2019
PT1PT2PT1PT2
1

Quản trị kinh doanh



  • CN Quản trị kinh doanh bất động sản

  • CN Quản trị kinh doanh tổng hợp

7340101A00, A01
B00, D01
1081218,7522,50
2

Địa chất học



  • CN Địa chất môi trường

  • CN Địa chất công trình-Địa chất thủy văn

7440201A00, A01
A02, B00

901014,0018,00
3

Khí tượng và khí hậu học


7440221A00, A01
B00, D01


401014,0018,00
4

Thủy văn học



  • CN Thủy văn

  • CN Quản lý và giảm nhẹ thiên tai

7440224A00, A01
B00, D01
401014,0018,00
5

Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững


7440298A00, A01
B00, D01
45514,0018,00
6

Hệ Thống thông tin


748004A00, A01
B00, D01

45514,0018,00
7

Công nghệ thông tin


7480201A00, A01
B00, D01


901017,2522,50
8

Công nghệ kỹ thuật môi trường



  • CN Kỹ thuật môi trường

  • CN Quá trình thiết bị và điều khiển

  • CN Công nghệ môi trường

7510406A00, A01
B00, D01
2252514,0018,00
9

Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ



  • CN Trắc địa công trình

  • CN Kỹ thuật địa chính

  • CN Địa tin học

7520503A00, A01
A02, B00

901014,0018,00
10

Kỹ thuật tài nguyên nước


7580212A00, A01
A02, B00


901014,0018,00
11

Cấp thoát nước

7580213A00, A01
A02, B00



901014,0018,00
12

Quản lý tài nguyên và môi trường


7850101A00, A01
A02, B00




1892115,0022,50
13

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên


7850102A00, A01
B00, D01





1081214,0018,00
14

Quản lý đất đai



  • CN Địa chính

  • CN Quy hoạch đất đai

  • CN Hệ thống thông tin quản lý đất đai

  • CN Định giá và quản trị bất động sản

7850103A00, A01
B00, D01
2252516,2523,50
15

Quản lý tổng hợp tài nguyên nước

7850195A00, A01
B00, D01
45514,0018,00
16

Quản lý tài nguyên khoáng sản

7850196A00, A01
A02, B00

45514,0018,00
17

Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo

7850197A00, A01
A14, B00


45514,0018,00