Quyết định V/v công nhận danh sách thí sinh trúng tuyển đại học Hình thức Vừa làm vừa học – Đợt 2, Năm 2025

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh ra quyết định công nhận danh sách thí sinh trúng tuyển đại học Hình thức Vừa làm vừa học – Đợt 2, năm 2025, bao gồm các ngành:

  1. Quản lý đất đai
  2. Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ
  3. Kỹ thuật cấp thoát nước
798 Công nhận trúng tuyển VLVH

Thông báo v/v nhập học của các thí sinh trúng tuyển đại học Hình thức Vừa làm vừa học – Đợt 2, năm 2025

671 Nhập học VLVH

Thông báo Về việc tuyển sinh đại học hình thức Vừa làm vừa học đợt 3, năm 2025

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh thông báo tuyển sinh đại học hình thức VLVH đợt 3 năm 2025 các ngành như sau:
STT Ngành Mã ngành Chỉ tiêu dự kiến Hình thức học
1 Quản trị kinh doanh 7340101 20 Học tập trung vào Thứ Bảy, Chủ nhật
2 Công nghệ thông tin 7480201 20
3 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 20
4 Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ 7520503 120
5 Kỹ thuật cấp thoát nước 7580213 30
6 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 20
7 Quản l‎ý đất đai 7850103 110
8 Quản lý đô thị và Công trình 7580106 30
  1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển: Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển tại Phòng Đào tạo, Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh, hồ sơ gồm có:
  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường;
  • Sơ yếu lý lịch theo mẫu của Trường;
  • 02 bản sao (có chứng thực) bằng tốt nghiệp Trung cấp/Cao đẳng/Đại học;
  • 01 bản sao (có chứng thực) bảng điểm tốt nghiệp Trung cấp/Cao đẳng/Đại học;
  • 01 bản sao (có chứng thực) thẻ căn cước công dân;
  • 01 bản sao (có chứng thực) các giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

Thí sinh có thể tải mẫu hồ sơ xét tuyển tại đây.

2. Thời gian nhận hồ sơ: từ ngày 01/10/2025 đến 31/10/2025.

3. Địa điểm nhận hồ sơ

Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện về địa chỉ:

Phòng Đào tạo, Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh.

Địa chỉ: 236B Lê Văn Sỹ, Phường Tân Sơn Hòa, TP. Hồ Chí Minh.

Số điện thoại: 028. 39916415.

670 TB tuyển sinh VLVH

Quyết định V/v công nhận danh sách thí sinh trúng tuyển đại học Hình thức Vừa làm vừa học – Đợt 1, Năm 2025

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh ra quyết định công nhận danh sách thí sinh trúng tuyển đại học Hình thức Vừa làm vừa học – Đợt 1, năm 2025, bao gồm các ngành:

  1. Quản lý đất đai
  2. Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ
  3. Kỹ thuật cấp thoát nước
VLVH đợt 1 2025-trang-1

 

Danh sách sinh viên trúng tuyển tại đây.

Thông báo v/v nhập học của các thí sinh trúng tuyển đại học Hình thức Vừa làm vừa học – Đợt 1, năm 2025

567 TB nhập học VLVH

THÔNG BÁO NHẬP HỌC ĐỐI VỚI CÁC THÍ SINH TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY ĐỢT BỔ SUNG NĂM 2025

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh thông báo đến các thí sinh về việc xác nhận nhập học trực tuyến và thủ tục nhập học vào Trường như sau:

  1. Thông tin nguyện vọng trúng tuyển

– Thí sinh tra cứu nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển Đại học Chính quy tại Website Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh.

  1. Thủ tục nhập học

2.1 Thời gian và địa điểm nhập học

Thời gian: Từ ngày 15 tháng 9 năm 2025 đến 17h00 ngày 17 tháng 9 năm 2025.

Buổi sáng:  từ 07 giờ 30 đến 11 giờ 30,

Buổi chiều: từ 13 giờ 30 đến 17 giờ 00.

Địa điểm: Thí sinh nộp hồ sơ và đóng học phí trực tiếp tại Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh – số 236B Lê Văn Sỹ, Phường Tân Sơn Hòa , Thành phố Hồ Chí Minh.

2.2 Hồ sơ nhập học

  • Túi đựng Hồ sơ nhập học (theo mẫu thống nhất của Trường, thí sinh sẽ nhận khi nộp hồ sơ nhập học);
  • Giấy báo nhập học (bản chính, cấp tại trường khi thí sinh nhập học);
  • Tờ khai lý lịch cá nhân có dán ảnh 3×4 (thí sinh khai lý lịch cá nhân trên website Trường khi nhập học). Thí sinh khai lý lịch trực tiếp tại đường link hcmunre.edu.vn;
  • Tờ khai thông tin làm Thẻ sinh viên tích hợp (nhận mẫu kê khai thông tin khi nộp hồ sơ);
  • 01 (một) bản sao Giấy khai sinh trích lục hoặc bản sao Giấy khai sinh (có chứng thực);
  • Bản chính giấy chứng nhận kết quả thi THPT năm 2025 (đối với thí sinh có dự thi THPT năm 2025);
  • 01 (một) bản sao Giấy Chứng nhận TNTT đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2025 hoặc Bằng tốt nghiệp Trung học phổ thông (có chứng thực) đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2025;
  • 01 (một) bản sao Học bạ lớp 10, 11, 12 (có chứng thực);
  • 02 (hai) bản sao Căn cước công dân;
  • Quyết định cử đi học của cơ quan (nếu là cán bộ đi học);
  • 02 (hai) bản sao Thẻ bảo hiểm y tế (in trên app VssID hoặc photo thẻ giấy);
  • 06 (sáu) ảnh 3×4 (ghi rõ họ, tên và ngày tháng năm sinh sau ảnh).

2.3 Quy trình làm thủ tục nhập học

– Bước 1: Đăng ký nhập học tại Ban Tuyển sinh (Phòng Đào tạo), nộp Giấy chứng nhận kết quả thi THPT (bản chính), nhận Giấy báo trúng tuyển và nhập học.

– Bước 2: Kê khai lý lịch cá nhân của sinh viên trên máy tính. Tân sinh viên quét mã QR dưới đây để kê khai lý lịch cá nhân.

– Bước 3: Nộp học phí và các khoản thu hộ (bắt buộc).

– Bước 4: Nhận túi đựng hồ sơ, kê khai và nộp hồ sơ nhập học.

– Bước 5: Đăng ký đồng phục Thể dục Thể thao, đồng phục Trường.

  1. Các khoản thu khi nhập học

3.1 Tổng các khoản thu cần phải nộp khi thí sinh đăng ký nhập học là: 9.547.750 đồng (Bằng chữ: Chín triệu, năm trăm bốn mươi bảy ngàn, bảy trăm năm mươi đồng), bao gồm các khoản chi tiết theo bảng sau:

STT Nội dung

Số tiền

(ĐVT: đồng)

Ghi chú
1 Học phí và giá các dịch vụ đào tạo của học kỳ I – năm học 2025-2026 (tạm tính)[1] 8.500.000 Theo Nghị định

97/2023/NĐ-CP

2 Bảo hiểm y tế bắt buộc (15 tháng) 789.750 Theo quy định Nhà nước

(từ 01/10/2025 – 31/12/2026)

3 Bảo hiểm tai nạn bắt buộc (4 năm) 198.000 Theo quy định Nhà nước

(từ 01/10/2025 – 30/9/2029)

4 Khám sức khỏe bắt buộc 60.000 Theo hợp đồng thực tế
Tổng cộng 9.547.750  

 

3.2 Thông tin nộp tiền ghi trên biên lai đóng học phí

Tên đơn vị thụ hưởng: Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh

– Số tài khoản: 0261000236236 (ngân hàng VIETCOMBANK – Chi nhánh Thủ Thiêm)

– Thông tin nộp tiền: Số chứng minh thư hay căn cước – Họ tên thí sinh – mã ngành đăng ký nhập học

Ví dụ: Thí sinh Nguyễn Văn A, có số CCCD là 079302001425 trúng tuyển ngành Quản lý đất đai (mã ngành 7850103) ghi là: 079302001425-NguyenVanA-7850103

  1. Lưu ý

Chế độ miễn giảm học phí cho các đối tượng chính sách ưu tiên thực hiện theo quy định hiện hành. Mọi thắc mắc về thủ tục nhập học và học phí thí sinh liên hệ:

– Phòng Công tác Sinh viên, số điện thoại: 0765 658 341 – 028 399 14 207 (về thủ tục nhập học).

– Phòng Kế hoạch – Tài chính, số điện thoại: 0816 455 848 – 028 399 14 210 (về học phí).

– Phòng Đào tạo, số điện thoại: 0973 581 289 – 028 3535 1229 – 028 399 16 415 (về thời khóa biểu).

Thời khóa biểu chính thức của sinh viên nhập học năm 2025 sẽ được Trường cập nhật trên website https://daotao.hcmunre.edu.vn ./.

[1] Ghi chú: Phần tạm tính của nội dung học phí và phí các dịch vụ đào tạo của học kỳ I – năm học 2025-2026 sẽ được tất toán vào học kỳ II và cả năm học.

Thông báo Về việc tuyển sinh đại học hình thức Vừa làm vừa học đợt 2, năm 2025

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh thông báo tuyển sinh đại học hình thức VLVH đợt 2 năm 2025 các ngành như sau:

STT Ngành Mã ngành Chỉ tiêudự kiến Hình thức học
1 Quản trị kinh doanh 7340101 20 Học tập trung vàoThứ Bảy, Chủ nhật
2 Công nghệ thông tin 7480201 20
3 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 20
4 Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ 7520503 120
5 Kỹ thuật cấp thoát nước 7580213 30
6 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 20
7 Quản l‎ý đất đai ‎7850103 110
  1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển: Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển tại Phòng Đào tạo, Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh, hồ sơ gồm có:
  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường;
  • Sơ yếu lý lịch theo mẫu của Trường;
  • 02 bản sao (có chứng thực) bằng tốt nghiệp Trung cấp/Cao đẳng/Đại học;
  • 01 bản sao (có chứng thực) bảng điểm tốt nghiệp Trung cấp/Cao đẳng/Đại học;
  • 01 bản sao (có chứng thực) thẻ căn cước công dân;
  • 01 bản sao (có chứng thực) các giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

Thí sinh có thể tải mẫu hồ sơ xét tuyển tại đây.

2. Thời gian nhận hồ sơ: từ ngày 03/9/2025 đến 30/9/2025.

3. Địa điểm nhận hồ sơ

Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện về địa chỉ:

Phòng Đào tạo, Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh.

Địa chỉ: 236B Lê Văn Sỹ, phường 1, quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh.

Số điện thoại: 028. 39916415.

546 TB tuyển sinh ĐH VLVH đợt 2 2025

THÔNG BÁO XÉT TUYỂN BỔ SUNG ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2025

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh thông báo xét tuyển bổ sung đại học hệ chính quy năm 2025 như sau:

  1. Các ngành xét tuyển, ngưỡng xét tuyển và chỉ tiêu xét tuyển bổ sung.

1.1. Chỉ tiêu xét tuyển bổ sung

STT Mã trường Tên ngành

ngành

Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu xét tuyển bổ sung
1 DTM Bất động sản 7340116 B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 100
2 DTM Biến đổi khí hậu 7440221 B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 20
3 DTM Thủy văn học 7440224 B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 20
4 DTM Hệ thống thông tin 7480104 B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 40
5 DTM Công nghệ vật liệu 7510402 B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 20
6 DTM Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X04 40
7 DTM Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ 7520503 B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 100
8 DTM Quản lý đô thị và công trình 7580106 B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 40
9 DTM Kỹ thuật cấp thoát nước 7580213 B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X04 40
10 DTM Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7850102 B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01 20
11 DTM Quản lý tài nguyên và môi trường Biển đảo 7850197 B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X02 20
12 DTM Quản lý tài nguyên nước 7850198 B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 20

1.2 Xét tuyển căn cứ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025.

STT Mã trường Tên ngành

ngành

Tổ hợp xét tuyển Ngưỡng xét tuyển
1 DTM Bất động sản 7340116 B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 15
2 DTM Biến đổi khí hậu 7440221 B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02
3 DTM Thủy văn học 7440224 B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02
4 DTM Hệ thống thông tin 7480104 B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02
5 DTM Công nghệ vật liệu 7510402 B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04
6 DTM Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X04
7 DTM Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ 7520503 B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04
8 DTM Quản lý đô thị và công trình 7580106 B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04
9 DTM Kỹ thuật cấp thoát nước 7580213 B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X04
10 DTM Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7850102 B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01
11 DTM Quản lý tài nguyên và môi trường Biển đảo 7850197 B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X02
12 DTM Quản lý tài nguyên nước 7850198 B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02

1.3 Xét tuyển theo Phương thức 2 và Phương thức 4 căn cứ kết quả học tập các môn học ở bậc THPT

STT Mã trường Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển Mã tổ hợp Ngưỡng xét tuyển
1 DTM Bất động sản 7340116 Toán – Ngữ văn – Sinh học B03  19.10
Toán – Ngữ văn ­– Hóa C02
Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh D01
Toán – Ngữ văn – Tin học X02
Toán – Ngữ văn ­- Lịch sử C03 18.63
Toán – Ngữ văn ­- Địa lý C04
Toán – Ngữ văn ­- Vật lý C01 18.12
Toán – Ngữ văn – Giáo dục kinh tế và pháp luật X01
2 DTM Biến đổi khí hậu 7440221 Toán – Ngữ văn – Sinh học B03  19.10
Toán – Ngữ văn ­– Hóa C02
Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh D01
Toán – Ngữ văn – Tin học X02
Toán – Ngữ văn ­- Lịch sử C03 18.63
Toán – Ngữ văn ­- Địa lý C04
Toán – Ngữ văn ­- Vật lý C01 18.12
Toán – Ngữ văn – Giáo dục kinh tế và pháp luật X01
3 DTM Thủy văn học 7440224 Toán – Ngữ văn – Sinh học B03  19.10
Toán – Ngữ văn ­– Hóa C02
Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh D01
Toán – Ngữ văn – Tin học X02
Toán – Ngữ văn ­- Lịch sử C03 18.63
Toán – Ngữ văn ­- Địa lý C04
Toán – Ngữ văn ­- Vật lý C01 18.12
Toán – Ngữ văn – Giáo dục kinh tế và pháp luật X01
4 DTM Hệ thống thông tin 7480104 Toán – Ngữ văn – Sinh học B03  19.10
Toán – Ngữ văn ­– Hóa C02
Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh D01
Toán – Ngữ văn – Tin học X02
Toán – Ngữ văn ­- Lịch sử C03 18.63
Toán – Ngữ văn ­- Địa lý C04
Toán – Ngữ văn ­- Vật lý C01 18.12
Toán – Ngữ văn – Giáo dục kinh tế và pháp luật X01
5 DTM Công nghệ vật liệu 7510402 Toán – Ngữ văn – Sinh học B03  19.10
Toán – Ngữ văn ­– Hóa C02
Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh D01
Toán – Ngữ văn – Tin học X02
Toán – Ngữ văn ­- Lịch sử C03 18.63
Toán – Ngữ văn ­- Địa lý C04
Toán – Ngữ văn ­- Vật lý C01 18.12
Toán – Ngữ văn – Công nghê nông nghiệp X04
6 DTM Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 Toán – Ngữ văn – Sinh học B03  19.10
Toán – Ngữ văn ­– Hóa C02
Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh D01
Toán – Ngữ văn – Tin học X02
Toán – Ngữ văn ­- Lịch sử C03 18.63
Toán – Ngữ văn ­- Địa lý C01 18.12
Toán – Ngữ văn ­– Giáo dục kinh tế pháp luật X01
Toán – Ngữ văn – Công nghê nông nghiệp X04
7 DTM Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ 7520503 Toán – Ngữ văn – Sinh học B03  19.10
Toán – Ngữ văn ­– Hóa C02
Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh D01
Toán – Ngữ văn – Tin học X02
Toán – Ngữ văn ­- Lịch sử C03 18.63
Toán – Ngữ văn ­- Địa lý C04
Toán – Ngữ văn ­- Vật lý C01 18.12
Toán – Ngữ văn – Công nghê nông nghiệp X04
8 DTM Quản lý đô thị và công trình 7580106 Toán – Ngữ văn – Sinh học B03  19.10
Toán – Ngữ văn ­– Hóa C02
Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh D01
Toán – Ngữ văn – Tin học X02
Toán – Ngữ văn ­- Lịch sử C03 18.63
Toán – Ngữ văn ­- Địa lý C04
Toán – Ngữ văn ­- Vật lý C01 18.12
Toán – Ngữ văn – Công nghê nông nghiệp X04
9 DTM Kỹ thuật cấp thoát nước 7580213 Toán – Ngữ văn – Sinh học B03  19.10
Toán – Ngữ văn ­– Hóa C02
Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh D01
Toán – Ngữ văn – Tin học X02
Toán – Ngữ văn ­- Lịch sử C03 18.63
Toán – Ngữ văn ­- Vật lý C01  

18.12

Toán – Ngữ văn – Giáo dục kinh tế và pháp luật X01
Toán – Ngữ văn – Công nghê nông nghiệp X04
10 DTM Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7850102 Toán – Ngữ văn – Sinh học B03  19.10
Toán – Ngữ văn ­– Hóa C02
Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh D01
Toán – Ngữ văn – Tin học X02
Toán – Ngữ văn ­- Lịch sử C03 18.63
Toán – Ngữ văn ­- Địa lý C04
Toán – Ngữ văn ­- Vật lý C01 18.12
Toán – Ngữ văn – Tiếng Trung D04 19.10
11 DTM Quản lý tài nguyên và môi trường Biển đảo 7850197 Toán – Ngữ văn – Sinh học B03  19.10
Toán – Ngữ văn ­– Hóa C02
Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh D01
Toán – Ngữ văn – Tin học X02
Toán – Ngữ văn ­- Lịch sử C03 18.63
Toán – Ngữ văn ­- Địa lý C04
Toán – Ngữ văn ­- Vật lý C01 18.12
Toán – Ngữ văn – Tiếng Trung D04 19.10
12 DTM Quản lý tài nguyên nước 7850198 Toán – Ngữ văn – Sinh học B03  19.10
Toán – Ngữ văn ­– Hóa C02
Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh D01
Toán – Ngữ văn – Tin học X02
Toán – Ngữ văn ­- Lịch sử C03 18.63
Toán – Ngữ văn ­- Địa lý C04
Toán – Ngữ văn ­- Vật lý C01 18.12
Toán – Ngữ văn – Giáo dục kinh tế và pháp luật X01

 1.4 Xét tuyển theo Phương thức căn cứ kết quả học tập trung bình 3 học kỳ theo học bạ ở bậc THPT

STT Mã ngành Tên ngành Ngưỡng xét tuyển
1 7340116 Bất động sản 18.70
2 7440211 Biến  đổi  khí  hậu
3 7440224 Thủy văn học
4 7480104 Hệ thống thông tin
5 7510402 Công  nghệ  vật  liệu
6 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường
7 7520503 Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ
8 7580106 Quản lý đô thị và công trình
9 7580213 Cấp thoát nước
10 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
11 7850197 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo
12 7850198 Quản lý tài nguyên nước
  1. Điều kiện xét tuyển và điểm xét tuyển

– Tiêu chí 1: Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2017 đến 2025. Có đăng ký xét tuyển vào Trường hợp lệ theo quy định của quy chế tuyển sinh đại học chính quy hiện hành.

– Tiêu chí 2: Hạnh kiểm xếp loại Khá trở lên trong hai năm học lớp 11 và lớp 12 THPT đối với thí sinh xét tuyển bằng kết quả học tập THPT.

– Tiêu chí 3: Điểm xét tuyển

+ Đối với Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025

  • Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 bài thi/môn thi của tổ hợp môn xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025, không nhân hệ số, cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực (nếu có).

+ Đối với Phương thức 2 và Phương thức 4: Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập các môn học năm học lớp 11, 12 theo học bạ ở bậc học THPT.

  • Điểm xét tuyển là điểm trung bình 3 môn học của tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng xét tuyển theo Thông báo. Điểm xét tuyển được tính là tổng điểm trung bình của 03 môn trong tổ hợp cộng thêm điểm ưu tiên Khu vực và Đối tượng (theo Quy chế tuyển sinh hiện hành). Điểm trung bình của mỗi môn được tính là trung bình kết quả học tập của môn học trong 04 học kỳ (học kỳ I, II của lớp 11 và học kỳ I, II của lớp 12).

+ Đối với Phương thức 3: Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập trung bình 3 học kỳ (học kỳ 2 năm lớp 11, học kỳ 1 và học kỳ 2 năm lớp 12) theo học bạ ở bậc học THPT.

  • Điểm xét tuyển là điểm trung bình 3 học kỳ xét tuyển đạt ngưỡng xét tuyển theo Thông báo. Điểm xét tuyển được tính là tổng điểm trung bình 3 học kỳ (học kỳ 2 năm học lớp 11, học kỳ 1 và học kỳ 2 năm học lớp 12) cộng với điểm ưu tiên Khu vực và Đối tượng (theo Quy chế tuyển sinh hiện hành).
  1. Thời gian đăng ký xét tuyển: đến 17 giờ 00 ngày 12/9/2025.
  2. Nguyên tắc xét tuyển

Sau khi kết thúc thời gian nhận hồ sơ, Hội đồng tuyển sinh sẽ tiến hành xét tuyển. Điểm trúng tuyển được xét theo từng ngành, xét kết quả từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu tuyển sinh của ngành đào tạo trong Trường. Nếu các thí sinh cuối danh sách có điểm xét tuyển bằng nhau thì thí sinh có điểm Toán lớn hơn sẽ được ưu tiên trúng tuyển.

Nếu các thí sinh có cùng điểm tổng, thứ tự ưu tiên xét tuyển sẽ được xác định theo thứ tự ưu tiên nguyện vọng đăng ký của thí sinh.

  1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển

5.1 Hồ sơ đăng ký xét tuyển

+ Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường (bấm để tải về)

+ 01 bản sao giấy chứng nhận kết quả thi THPT năm 2025 (đối với thí sinh xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp 2025).

+ 01 bản sao có công chứng Học bạ THPT (đối với thí sinh xét học bạ).

+ 01 bản sao Căn cước công dân/Chứng minh nhân dân.

+ 01 bản sao có chứng thực các giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

5.2 Hướng dẫn đăng ký xét tuyển

Đối với thí sinh xét tuyển theo kết quả học tập học bạ THPT (PT 2, 3, 4) khai báo trực tuyến như sau:

+ Thí sinh đăng ký thông tin tại website: https://ts.hcmunre.edu.vn

+ Khai báo thông tin: Thí sinh điền đầy đủ các thông tin theo mẫu.

+ Click nút HOÀN TẤT để gửi thông tin đăng ký xét tuyển đại học chính quy. Sau khi hoàn tất phần Đăng ký,  hệ thống sẽ gửi lại phiếu Đăng ký xét tuyển cho thí sinh.

Lưu ý:

+ Hồ sơ đăng ký xét tuyển thí sinh có thể nộp trực tiếp tại Trường hoặc gửi qua đường bưu điện.

+ Thí sinh khai báo hồ sơ trực tuyến không thực hiện nộp hồ sơ và đóng lệ phí theo quy định sẽ không có tên trong danh sách xét tuyển.

  1. Lệ phí xét tuyển: 20.000 đ (hai mươi nghìn đồng)/ 01 hồ sơ.
  2. Các hình thức nộp lệ phí xét tuyển cho thí sinh

7.1 Nộp qua bưu điện

Thí sinh nộp hồ sơ qua bưu điện có thể nộp lệ phí sơ tuyển tại bưu điện.

7.2 Nộp qua ngân hàng

Thí sinh nộp lệ phí xét tuyển qua Ngân hàng Agribank chi nhánh Phú Nhuận, Số tài khoản: 1604.201.028.910, Chủ tài khoản: Trường Đại học Tài Nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh với cú pháp như sau:

NGUYEN VAN A-0123456789-PT1,2,3,4,5 ĐHCQ

Nộp lệ phí xét tuyển bổ sung 2025

Giải thích cú pháp nộp tiền:

  • NGUYEN VAN A: Tên sinh viên nộp hồ sơ sơ tuyển
  • 0123456789: Số thẻ căn cước công dân
  • PT1,2,3,4,5 ĐHCQ: Tuyển sinh phương thức 1,2,3,4,5 đại học chính quy

7.3 Nộp trực tiếp tại Trường

Lệ phí xét tuyển nộp trực tiếp tại Phòng Kế hoạch – Tài chính (phòng B101), số 236B Lê Văn Sỹ, P.1, Q. Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh.

Nếu thí sinh ghi không đầy đủ thông tin, phải tự chịu trách nhiệm sai sót do mình gây ra (nếu có).

Sau khi đóng lệ phí đăng ký xét tuyển, thí sinh phải giữ biên lai đóng tiền để đối chiếu khi cần thiết.

  1. Học phí dự kiến và lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm
hoc phi du kien

Nhà trường áp dụng mức học phí và lộ trình tăng học phí cho từng năm theo Nghị định số 97/2023/NĐCP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo./.

THÔNG BÁO NHẬP HỌC ĐẠI HỌC CHÍNH QUY ĐỢT 1 NĂM 2025

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh thông báo đến các thí sinh về việc xác nhận nhập học trực tuyến và thủ tục nhập học vào Trường như sau:

  1. Xác nhận nhập học

– Thí sinh tra cứu nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển Đại học Chính quy tại hệ thống quản lý xét tuyển của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đường link thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn.

– Thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống quản lý xét tuyển của Bộ Giáo dục và Đào tạo trước 17 giờ ngày 30 tháng 8 năm 2025.

  1. Thủ tục nhập học

2.1 Thời gian và địa điểm nhập học

Thời gian: Từ ngày 26 tháng 8 năm 2025 đến 17h00 ngày 30 tháng 8 năm 2025.

Buổi sáng:  từ 07 giờ 30 đến 11 giờ 30,

Buổi chiều: từ 13 giờ 30 đến 17 giờ 00.

Địa điểm: Thí sinh nộp hồ sơ và đóng học phí trực tiếp tại Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh – số 236B Lê Văn Sỹ, Phường Tân Sơn Hòa , Thành phố Hồ Chí Minh.

2.2 Hồ sơ nhập học

  • Túi đựng Hồ sơ nhập học (theo mẫu thống nhất của Trường, thí sinh sẽ nhậnkhi nộp hồ sơ nhập học);
  • Giấy báo nhập học (bản chính, cấp tại trường khi thí sinh nhập học);
  • Tờ khai lý lịch cá nhân có dán ảnh 3×4 (thí sinh khai lý lịch cá nhân trên website Trường khi nhập học). Thí sinh khai lý lịch trực tiếp tại đường link daotao.hcmunre.edu.vn  ;
  • Tờ khai thông tin làm Thẻ sinh viên tích hợp (nhận mẫu kê khai thông tin khi nộp hồ sơ);
  • 01 (một) bản sao Giấy khai sinh trích lục hoặc bản sao Giấy khai sinh (có chứng thực);
  • Bản chính giấy chứng nhận kết quả thi THPT năm 2025 (đối với thí sinh có dự thi THPT năm 2025);
  • 01 (một) bản sao Giấy Chứng nhận TNTT đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2025/Bằng tốt nghiệp Trung học phổ thông (có chứng thực) đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2025;
  • 01 (một) bản sao Học bạ lớp 10, 11, 12 (có chứng thực);
  • 02 (hai) bản sao Căn cước công dân;
  • Quyết định cử đi học của cơ quan (nếu là cán bộ đi học);
  • 02 (hai) bản sao Thẻ bảo hiểm y tế (in trên app VssID hoặc photo thẻ giấy);
  • 06 (sáu) ảnh 3×4 (ghi rõ họ, tên và ngày tháng năm sinh sau ảnh).

2.3 Quy trình làm thủ tục nhập học

– Bước 1: Đăng ký nhập học tại Ban Tuyển sinh (Phòng Đào tạo), nộp Giấy chứng nhận kết quả thi THPT (bản chính), nhận Giấy báo trúng tuyển và nhập học.

– Bước 2: Kê khai lý lịch cá nhân trên máy tính.

– Bước 3: Nộp học phí và các khoản thu hộ (bắt buộc).

– Bước 4: Nhận túi đựng hồ sơ, kê khai và nộp hồ sơ nhập học.

– Bước 5: Đăng ký đồng phục Thể dục Thể thao, đồng phục Trường.

  1. Các khoản thu khi nhập học

3.1 Tổng các khoản thu cần phải nộp khi thí sinh đăng ký nhập học là: 9.547.750 đồng (Bằng chữ: Chín triệu, năm trăm bốn mươi bảy ngàn, bảy trăm năm mươi đồng), bao gồm các khoản chi tiết theo bảng sau:

STT Nội dung Số tiền

(ĐVT: đồng)

Ghi chú
1 Học phí và giá các dịch vụ đào tạo của học kỳ I – năm học 2025-2026 (tạm tính)[1] 8.500.000 Theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
2 Bảo hiểm y tế bắt buộc (15 tháng) 789.750 Theo quy định Nhà nước (từ 01/10/2025 – 31/12/2026)
3 Bảo hiểm tai nạn bắt buộc (4 năm)   198.000 Theo quy định Nhà nước (từ 01/10/2025 – 30/9/2029)
4 Khám sức khỏe bắt buộc 60.000 Theo hợp đồng thực tế
Tổng cộng 9.547.750

3.2 Thông tin nộp tiền ghi trên biên lai đóng học phí

Tên đơn vị thụ hưởng: Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh

– Số tài khoản: 0261000236236 (ngân hàng VIETCOMBANK – Chi nhánh Thủ Thiêm)

– Thông tin nộp tiền: Số chứng minh thư hay căn cước – Họ tên thí sinh – mã ngành đăng ký nhập học

Ví dụ: Thí sinh Nguyễn Văn A, có số CCCD là 079302001425 trúng tuyển ngành Quản lý đất đai (mã ngành 7850103) ghi là: 079302001425-NguyenVanA-7850103

  1. Lưu ý

Chế độ miễn giảm học phí cho các đối tượng chính sách ưu tiên thực hiện theo quy định hiện hành. Mọi thắc mắc về thủ tục nhập học và học phí thí sinh liên hệ:

– Phòng Công tác Sinh viên (về thủ tục nhập học), số điện thoại : 0765 658 341 – 028 399 14 207.

– Phòng Kế hoạch – Tài chính (về học phí), số điện thoại: 0816 455 848 – 028 399 14 210.

– Phòng Đào tạo, số điện thoại (về thời khóa biểu): 0973 581 289 – 028 3535 1229 – 028 399 16 415.

Thời khóa biểu chính thức của sinh viên nhập học năm 2025 sẽ được Trường cập nhật trên website https://daotao.hcmunre.edu.vn ./.

[1] Ghi chú: Phần tạm tính của nội dung học phí và phí các dịch vụ đào tạo của học kỳ I – năm học 2025-2026 sẽ được tất toán vào học kỳ II và cả năm học.

QUYẾT ĐỊNH ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY ĐỢT 1 NĂM 2025

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TP. HỒ CHÍ MINH

­

Căn cứ Nghị quyết số 11/NQ-HĐTTPHCM ngày 22 tháng 8 năm 2024 của Hội đồng Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh;

Căn cứ Quyết định số 159/QĐ-TĐHTPHCM ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh về việc ban hành Quy chế tuyển sinh đại học;

Căn cứ Quyết định số 216/QĐ-TĐHTPHCM ngày 05 tháng 5 năm 2025 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh về việc thành lập Hội đồng tuyển sinh đại học chính quy năm 2025;

Căn cứ Thông báo số 460/QĐ-TĐHTPHCM ngày 08 tháng 8 năm 2025 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh về việc ủy quyền điều hành hoạt động Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh;

Căn cứ Biên bản họp Hội đồng tuyển sinh ngày 22 tháng 8 năm 2025 về xiệc xác định điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy đợt 1 đối với các phương thức xét tuyển đại học chính quy 2025;

Theo đề nghị của Ủy viên thường trực Hội đồng tuyển sinh.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành đào tạo đại học chính quy của Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh đối với các phương thức xét tuyển như sau:

Điểm chuẩn xét tuyển theo Phương thức 1 căn cứ kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 (thang điểm 30)

 

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn
1 7340101 Quản trị kinh doanh B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01 17.50
2 7340116 Bất động sản B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 15.00
3 7440201 Địa chất học B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X04 15.00
4 7440211 Biến đổi khí hậu B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 15.00
5 7440222 Khí tượng và khí hậu học B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 15.00
6 7440224 Thủy văn học B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 15.00
7 7480104 Hệ thống thông tin B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 15.00
8 7480201 Công nghệ thông tin B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 16.00
9 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 15.00
10 7510402 Công nghệ vật liệu B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 15.00
11 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X04 15.00
12 7510605 Logictics và quản lý chuỗi cung ứng B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01 20.00
13 7520503 Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 15.00
14 7580106 Quản lý đô thị và công trình B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 15.00
15 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X04 15.00
16 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B03, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04 15.5
17 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01 15.00
18 7850103 Quản lý đất đai B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 15.00
19 7850197 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X02 15.00
20 7850198 Quản lý tài nguyên nước B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 15.00

 

Điểm chuẩn xét tuyển theo Phương thức 2 và Phương thức 4 căn cứ kết quả học tập các môn học ở bậc THPT (thang điểm 30).

 

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn
B03 C01 C02 C03 C04 D01 X01 X02 X04
1 7340101 Quản trị kinh doanh 21.60 20.62 21.60 21.13 21.13 21.6 20.62
2 7340116 Bất động sản 19.10 18.12 19.10 18.63 18.63 19.10 18.12 19.10
3 7440201 Địa chất học 19.10 18.12 19.10 18.63 18.63 19.10 18.12 18.12
4 7440211 Biến đổi khí hậu 19.10 18.12 19.10 18.63 18.63 19.10 18.12 19.10
5 7440222 Khí tượng và khí hậu học 19.10 18.12 19.10 18.63 18.63 19.10 18.12 19.10
6 7440224 Thủy văn học 19.10 18.12 19.10 18.63 18.63 19.10 18.12 19.10
7 7480104 Hệ thống thông tin 19.10 18.12 19.10 18.63 18.63 19.10 18.12 19.10
8 7480201 Công nghệ thông tin 20.10 19.12 20.10 19.63 19.63 20.10 19.12 20.10
9 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 19.10 18.12 19.10 18.63 18.63 19.10 19.10 18.12
10 7510402 Công nghệ vật liệu 19.10 18.12 19.10 18.63 18.63 19.10 19.10 18.12
11 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 19.10 18.12 19.10 18.63 19.10 18.12 19.10 18.12
12 7510605 Logictics và quản lý chuỗi cung ứng 24.10 23.12 24.10 23.63 23.63 24.10 23.12
13 7520503 Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ 19.10 18.12 19.10 18.63 18.63 18.12 19.10 18.12
14 7580106 Quản lý đô thị và công trình 19.10 18.12 19.10 18.63 18.63 18.12 19.10 18.12
15 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước 19.10 18.12 19.10 18.63 19.10 18.12 19.10 18.12
16 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 19.60 19.60 19.13 19.13 19.60 18.62 19.60 18.62
17 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 19.10 18.12 19.10 18.63 18.63 19.10 18.12
18 7850103 Quản lý đất đai 19.10 18.12 19.10 18.63 18.63 19.10 18.12 18.12
19 7850197 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo 19.10 18.12 19.10 18.63 18.63 19.10 18.12 18.12
20 7850198 Quản lý tài nguyên nước 19.10 18.12 19.10 18.63 18.63 19.10 18.12 18.12

Điểm chuẩn xét tuyển theo Phương thức 3 căn cứ kết quả học tập trung bình 3 học kỳ theo học bạ ở bậc THPT (thang điểm 30).

STT Mã ngành Tên ngành

Điểm chuẩn

1 7510605 Logictics và quản lý chuỗi cung ứng 23.70
2 7340101 Quản trị kinh doanh 21.20
3 7480201 Công nghệ thông tin 19.70
4 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 19.20
5 7340116 Bất động sản 18.70

 

6 7440201 Địa chất học
7 7440211 Biến đổi khí hậu
8 7440222 Khí tượng và khí hậu học
9 7440224 Thủy văn học
10 7480104 Hệ thống thông tin
11 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học
12 7510402 Công nghệ vật liệu
13 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường
14 7520503 Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ
15 7580106 Quản lý đô thị và công trình
16 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước
17 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
18 7850103 Quản lý đất đai
19 7850197 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo
20 7850198 Quản lý tài nguyên nước

Điểm chuẩn xét tuyển theo Phương thức 5 căn cứ kết quả kỳ thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (thang điểm 1200).

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn
1 7510605 Logictics và quản lý chuỗi cung ứng 756
2 7340101 Quản trị kinh doanh 583
3 7480201 Công nghệ thông tin 504
4 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 483
5 7340116 Bất động sản 458
6 7440201 Địa chất học
7 7440211 Biến đổi khí hậu
8 7440222 Khí tượng và khí hậu học
9 7440224 Thủy văn học
10 7480104 Hệ thống thông tin
11 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học
12 7510402 Công nghệ vật liệu
13 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường
14 7520503 Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ
15 7580106 Quản lý đô thị và công trình
16 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước
17 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
18 7850103 Quản lý đất đai
19 7850197 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo
20 7850198 Quản lý tài nguyên nước

 

Điểm chuẩn trên áp dụng cho thí sinh phổ thông (Khu vực 3). Điểm ưu tiên được
xác định trong từng trường hợp cụ thể theo quy định của Quy chế tuyển sinh.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Các Ông (Bà): Trưởng các Phòng, Khoa, Trung tâm có liên quan và những cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Thông báo xét tuyển Đại học VLVH đợt 1, năm 2025 – Bổ sung

Hội đồng tuyển sinh vừa làm vừa học năm 2025 ban hành Quyết định về việc điều chỉnh Thông tin tuyển sinh năm 2025 trình độ đại học hình thức vừa làm vừa học của Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh, cụ thể:

– Bổ sung ngành Quản lý đô thị và công trình, mã ngành 7580106.

Thông tin tuyển sinh năm 2025 trình độ đại học hình thức vừa làm vừa học của Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh

Thông báo tuyển sinh đại học hình thức vừa làm vừa học  đợt 1, năm 2025 – Bổ sung

Thí sinh có thể tải mẫu hồ sơ xét tuyển tại đây.

Thời hạn nhận hồ sơ: Từ ngày 11/9/2025 đến 30/9/2025

466 TB tuyển sinh VLVH đợt 1 - bs

THÔNG BÁO VỀ NGUYÊN TẮC QUY ĐỔI ĐIỂM XÉT TUYỂN TƯƠNG ĐƯƠNG GIỮA CÁC PHƯƠNG THỨC, TỔ HỢP XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY 2025

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh thông báo về nguyên tắc quy đổi điểm xét tuyển tương đương giữa các phương thức, tổ hợp xét tuyển như sau:

  1. Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp xét tuyển đối với thí sinh xét tuyển căn cứ
    điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông (TN THPT) năm 2025

Đối với phương thức xét điểm thi TN THPT năm 2025, Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh áp dụng điểm chuẩn trúng tuyển như nhau giữa các tổ hợp môn xét tuyển theo từng ngành.

  1. Quy đổi tương đương giữa điểm học bạ và điểm thi TN THPT năm 2025

Điểm xét tuyển học bạ được quy đổi tương đương với điểm thi TN THPT năm 2025 theo công thức:

Trong đó:

  • x: điểm xét tuyển học bạ của thí sinh;
  • y: điểm quy đổi tương đương điểm thi TN THPT 2025;
  • k: độ lệch giữa điểm học bạ và điểm thi TN THPT.
  1. Độ lệch k áp dụng cho phương thức xét tuyển điểm theo tổ hợp như bảng sau:
Tổ hợp
môn
X01 X04 C01 C04 D04 C03 X02 C02 D01 B03
Hệ số k 3.12 3.63 4.10
  1. Độ lệch k áp dụng cho phương thức xét tuyển điểm trung bình học bạ k= 3.70.
  2. Quy đổi tương đương giữa điểm ĐGNL và điểm thi TN THPT năm 2025

Để quy đổi tương đương giữ điểm ĐGNL và điểm thi TN THPT năm 2025, Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh căn cứ bảng bách phân vị do Trung tâm Khảo thí và Đánh giá Chất lượng Đào tạo, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh ban hành làm căn cứ quy đổi điểm xét tuyển. Bảng bách phân vị quy đổi điểm có dạng tổng quát như sau:

Tốp Điểm học bạ/ĐGNL (x)

a < x ≤ b

Điểm thi TN THPT (y)

c < y ≤ d

T1 a1 < x ≤ b1 c1 < y ≤ d1
T2 a2 < x ≤ b2 c2 < y ≤ d2
T3 a3 < x ≤ b3 c3 < y ≤ d3
T100 a100 < x ≤ b100 c100 < y ≤ d100

– Điểm xét tuyển ĐGNL được quy đổi tương đương với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo công thức sau:

Trong đó:

  • x: điểm ĐGNL của thí sinh;
  • y: điểm quy đổi tương đương điểm tốt nghiệp THPT 2025;
  • a, b: biên của khoảng điểm ĐGNL tại phân vị n (a < x ≤ b);
  • c, d: biên của khoảng điểm tốt nghiệp THPT 2025 ở phân vị n tương ứng
    (c < y ≤ d).

Quy đổi điểm xét tuyển tương đương nhằm đảm bảo sự công bằng giữa các thí sinh xét tuyển giữa các phương thức, tổ hợp khác nhau; không quy đổi điểm xét tuyển của thí sinh.